chơi bời

Học thuật
Thân thiện
chơi bời

Hai đứa trẻ chơi bời với nhau trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao du, kết bạn, đi lại với nhau (nói khái quát): Hành động thường xuyên tiếp xúc, vui chơi, mối quan hệ với một người hoặc một nhóm người.
    • Ham mê những thú vui tiêu khiển vô bổ, thậm chí hại: Chỉ việc sa đà vào các hoạt động giải trí, vui chơi quá mức, thường mang hàm ý tiêu cực về lối sống buông thả, không lo toan.
    • (Khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ khác): Làm việc một cách qua loa, đại khái, không quan tâm đến mục đích hay kết quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • chỉ thích chơi bời với những người cùng sở thích. (Anh ta chỉ thích giao du với những người cùng sở thích.)
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Cậu ấy bỏ học, suốt ngày chơi bời lêu lổng. (Cậu ấy bỏ học, suốt ngày rong chơicông rỗi nghề.)
    • Cha mẹ lo lắng con trai họ bắt đầu chơi bời. (Cha mẹ lo lắng con trai họ bắt đầu sa vào những cuộc vui buông thả.)
  • Động từ (Nghĩa 3):
    • Anh ta viết báo cáo một cách chơi bời, đầy lỗi sai. (Anh ta viết báo cáo một cách cẩu thả, đầy lỗi sai.)
    • Đừng làm chơi bời, việc này rất quan trọng. (Đừng làm qua loa cho xong, việc này rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi bời lêu lổng": Cụm từ cố định, nhấn mạnh lối sốngcông rỗi nghề, lang thang, không mục đích hay công việc ổn định.
    • Sau khi thất nghiệp, anh ta bắt đầu chơi bời lêu lổng.
  • "chơi bời trác táng": Cụm từ cố định, chỉ mức độ nghiêm trọng hơn, gắn với những thú vui sa đọa, phóng đãng.
    • Gia sản khánh kiệt ông chủ trẻ chơi bời trác táng.
Biến thể từ gần giống
  • Chơi (đg.): Nghĩa rộng trung tính hơn, chỉ hoạt động giải trí, vui chơi nói chung.
  • Giao du (đg.): Từ Hán Việt, trang trọng hơn, chỉ việc đi lại, kết bạn.
  • La cà (đg.): Chỉ thói quen lang thang, vô công rỗi nghềnhững quán , nơi công cộng.
  • Ăn chơi (đg.): Thường dùng với nghĩa ham mê hưởng thụ, tiêu xài hoang phí.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Giao thiệp, đi lại, kết giao.
  • Nghĩa 2: Ăn chơi, đàn đúm, sa đà.
  • Nghĩa 3: Qua loa, cẩu thả, đại khái, chiếu lệ.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 2: Chăm chỉ, cần cù, chuyên tâm.
  • Nghĩa 3: Cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo, nghiêm túc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chơi bời quen thói": Chỉ thói quen ham chơi đã trở thành nếp sống khó bỏ.
    • đã chơi bời quen thói, khó khuyên bảo được.
  • "Trai tân chơi bời, gái tân ăn diện": (Thành ngữ ) Phản ánh quan niệm về những thú vui thường thấy của thanh niên nam nữ ngày trước.
chơi bời

Hai đứa trẻ chơi bời với nhau trong công viên.

  1. đg. 1 (id.). Chơi với nhau (nói khái quát). Chơi bời với nhau. 2 Ham chơi những trò tiêu khiển hại (nói khái quát). Chơi bời lêu lổng. Hạng người chơi bời. 3 (kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể. Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.